Bạn có biết

Bất cứ ai cũng có thể định nghĩa từ vựng mới trên TLONG

Trà xanh

Định nghĩa

Người thứ ba chen chân vào chuyện tình cảm của người khác

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ bộ phim Mối quan hệ kiểu Trung Quốc vào năm 2016, một nhân vật nữ dùng nhiều thủ đoạn để quyễn rũ nam chính và được anh gọi là biểu lục trà, tức trà xanh ở Việt Nam

Ví dụ

Dạo này người yêu tao cứ nhắn tin với con trà xanh đáng ghét

Tóp tóp

Định nghĩa

Mạng xã hội TikTok

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc lách các hạn chế từ ngữ ở các mạng xã hội khác

Ví dụ

Sop ơi cho em xin tóp tóp

Sít rịt

Định nghĩa

Sự may mắn hiếm có hoặc sự xui xẻo đến mức không nghĩ sẽ diễn ra

Nguồn gốc

Xuất phát từ việc phiên âm từ "secret" trong tiếng Anh, có nghĩa là bí mật trong tiếng Việt Cụm từ trở nên thông dụng khi trào lưu xé túi mù trở nên phổ biến, những túi mù chứa vật phẩm đặc biệt thường gọi là sít rịt với tỷ lệ trúng cực thấp

Ví dụ

Nay đi date bốc trúng sít rịt học IT

Pressing

Định nghĩa

Gây áp lực nhằm yêu cầu người khác đưa ra bằng chứng cho những lời khoe mẽ của mình

Nguồn gốc

Pressing là chiến thuật trong bóng đá được hiểu là toàn đội tạo áp lực lên đối phương để lấy lại bóng

1 Linh

Định nghĩa

14 tỷ đổng

Nguồn gốc

Nghệ sĩ hài Hoài Linh bị dính vào bê bối đớp 14 tỷ tiền ủng hộ từ thiện, cộng đồng mạng Việt Nam truyền tai nhau đơn vị tiền tệ với tỉ giá 1 Linh tương đương 14 tỷ đồng

Ví dụ

Dạo này tao nghèo quá cho mượn 1 Linh đi mày ơi

Khum

Định nghĩa

Phiên bản dễ thương hơn của "không"

Nguồn gốc

Được phát triển và sử dụng mạnh mẽ sau khi page Đài Tiếng nói gen Z sử dụng nhiều lần trong các bài đăng của mình

Ví dụ

Tối đi ăn lẩu với anh nha? Khum ăn đâu béo lăm, em còn đang giảm cân đón Tết

Cộng tươi

Định nghĩa

Trai đẹp

Nguồn gốc

Cụm từ là kết hợp giữa "cộng" trong dấu cộng, được hiểu như là nam giới, và "tươi" trong tươi mới, được hiểu là hấp dẫn Bắt nguồn từ clip tiktok của Vy Anh, chủ quán mỳ cay, khi cảm thấy quá vui vì trai đẹp đến ủng hộ quán, Vy Anh đã sử dụng từ này

Ví dụ

Chị em chú ý, đây là khu vực có nhiều cộng tươi qua lại

1 Jack

Định nghĩa

5 triệu đồng

Nguồn gốc

Ca sĩ Jack bị dính vào bê bối chu cấp 5 triệu đồng mỗi tháng cho con gái, cộng đồng mạng Việt Nam truyền tai nhau đơn vị tiền tệ với tỉ giá 1 Jack tương đương 5 triệu đồng

Ví dụ

Dạo này tao nghèo quá cho mượn 1 Jack đi mày ơi

Tuesday

Định nghĩa

Người thứ ba chen chân vào chuyện tình cảm của người khác

Ví dụ

Dạo này người yêu tao lạnh lùng quá, không biết có tuesday nào không

Bảnh

Định nghĩa

Tôi, tớ, mình

À lôi

Định nghĩa

Ngạc nhiên, bất ngờ trước một sự vật hay sự việc nào đó

Nguồn gốc

Đây là câu nói cảm thán đặc trưng của dân tộc Tày hoặc Nùng, có nghĩa là "Hả?" hay "Trời ơi", bắt đầu được cư dân mạng biết đến rộng rãi sau khi rapper Double2T kết hợp cùng với Masew phát hành MV À Lôi

Ví dụ

Tại vì thích em nhiều quá nhưng em lại nói là à lôi

Cẩu lương

Định nghĩa

Những hành động thân mật, ngọt ngào của các cặp đôi ở nơi công cộng hoặc trước những người độc thân

Nguồn gốc

Xuất phát từ việc ẩn dụ hình ảnh con chó phải ngồi im nhìn chủ ăn cơm tương tự như việc người độc thân phải thấy người đã có chủ có những hành động thân mật

Ví dụ

Tối nay đi dạo công viên không mày? Chỗ khác đi, tao ăn cẩu lương quá đủ rồi

Quả táo

Định nghĩa

Quả báo

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc đọc lái từ "báo" thành từ "táo" cho đồng bộ với chủ đề hoa quả

Ví dụ

Sống tệ sau này gặp quả táo đấy bạn tôi

Luật hoa quả

Định nghĩa

Luật nhân quả

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc đọc trại từ "nhân" thành từ "hoa" cho đồng bộ với chủ đề hoa quả

Ví dụ

Luật hoa quả không chừa một ai

Cà hẩy

Định nghĩa

Hành động đẩy hông hướng về phía trước với vũ đạo lắc lư

Nguồn gốc

Theo báo Thanh Niên, "cà hẩy" xuất phát từ việc rapper Hieuthuhai sử dụng vũ đạo này khi biểu diễn trên sân khấu

Ví dụ

Anh đó cà hẩy đẹp quá!

8386

Định nghĩa

Phát tài phát lộc

Nguồn gốc

Chuyển đổi Hán Việt các con số 8386 thành "Bát Tam Bát Lục" 8386 trở nên phổ biến sau khi TikToker Dương Gió Tai livestream chúc mừng khán giả với câu "Chúc chị em 8386, mãi đỉnh!"

Ví dụ

Chúc anh chị em 8386 mãi đỉnh

Chuẩn cơm mẹ nấu rồi

Định nghĩa

Sử dụng để nhấn mạnh ý kiến của người nói về sự chính xác, tính đúng đắn về sự việc hay ý kiến nào đó, thường mang sắc thái hài hước

Nguồn gốc

Xuất phát từ một chương trình do nghệ sĩ Xuân Bắc dẫn khi anh nói cụm từ "Chuẩn cơm mẹ nấu rồi"

Ví dụ

Bài này áp dụng công thức ABC là ra phải không bạn? Chuẩn cơm mẹ nấu rồi bạn!

Flex

Định nghĩa

Chia sẻ điều khiến bản thân tự hào, hay còn gọi là khoe theo kiểu tích cực

Nguồn gốc

Xuất phát từ văn hoá rap - hiphop, sau đó trở nên phổ biến khi một hội nhóm Flex đến hơi thở cuối cùng trên Facebook được ra đời với vài triệu thành viên

Ví dụ

Flexing rất là vô tình

Dịu kha

Định nghĩa

Trạng thái nhẹ nhàng, dễ chịu hay thoải mái

Nguồn gốc

Từ xuất phát từ quá trình giao tiếp hàng ngày và được sử dụng ở một nhóm nhỏ cho đến khi phổ biến rộng rãi

Ví dụ

Trời hôm nay dịu kha ghê

Check var

Định nghĩa

Kiểm tra lại thông tin mà người khác flex xem có đúng sự thật hay không

Nguồn gốc

Check var là công cụ hỗ trợ trong bóng đá, giúp trọng tài có thể xác định được các pha phạm lỗi, bàn thắng trên sân cỏ

Ví dụ

Bạn check var giúp tôi xem thằng Hiếu lương trăm triệu thật không?

Kiến tạo

Định nghĩa

Tạo ra tình huống để giúp người khác flex một cách tự nhiên, mượt mà

Nguồn gốc

Kiến tạo trong bóng đá là đường chuyền cuối cùng cho người ghi bàn hoặc đường chuyền đặt đồng đội vào tính huống dễ dàng đưa bóng vào lưới

Ví dụ

Tôi kiến tạo đẹp lắm rồi, đến lượt bạn ghi bàn đấy

Chằm Zn

Định nghĩa

Trầm cảm, thường dùng với sắc thái vui vẻ hài hước hơn là nghiêm túc

Nguồn gốc

Trong hóa học, Zn đại diện nguyên tố kẽm, nên "Chằm Zn" đọc là "Chằm kẽm", một cách nói lái của trầm cảm Chằm Zn xuất hiện lần đầu trên Hội những người lười Việt Nam với nội dung "Con chằm Zn, con chằm Zn lắm mẹ à", chế lại lời ca khúc Con Nhớ Nhà Lắm của nữ rapper Lil'S và Ry2c

Ví dụ

Nghĩ đến cảnh ngày mai đi làm là lại cảm thấy chằm Zn

Bủh

Định nghĩa

Bruh

Nguồn gốc

Do lỗi đánh máy, khi du nhập vào Việt Nam, "Bruh" đã trở thành "Bủh"

Thăm ngàn

Định nghĩa

Làm việc

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ một đoạn video quảng cáo phân bón của Thái Lan, trở nên phổ biến trên mạng xã hội Việt Nam vào năm 2020

Ví dụ

Thăm ngàn, kẹp ngần, khỏ mia

Lẻmon

Định nghĩa

Chảnh

Nguồn gốc

Trong tiếng Anh từ lemon dịch ra là quả chanh, thêm dấu hỏi trong tiếng Việt để biến thành chảnh

Ví dụ

Nhỏ này lemỏn quá

Slay

Định nghĩa

Bày tỏ sự ngưỡng mộ hay khen ai đó làm rất tốt rất đỉnh

Nguồn gốc

Dịch từ tiếng Anh với nghĩa làm say đắm theo hướng tích cực

Ví dụ

Bạn tôi bình thường trông bẩn bẩn thôi chứ một khi đã lên đồ là slay lắm luôn

Kiwi kiwi

Định nghĩa

Khen đồ ăn thức uống quá ngon

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ một đoạn video ngắn trên TikTok, khi một người uống trà vị kiwi và cảm thấy ngon và lặp đi lặp lại "kiwi kiwi" rất nhiều lần

Ví dụ

Ui, món này ngon quá, kiwi kiwi

Thoát pressing

Định nghĩa

Thoát khỏi tình huống áp lực buộc phải đưa ra những bằng chứng cho lời mình nói

Nguồn gốc

Thoát pressing trong bóng đá là thoát ra khỏi tình huống chén ép hay gây áp lực liên tục của đối thủ

Ét ô ét

Định nghĩa

Phiên bản việt hóa hài hước của SOS

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ TikToker Bà Toạn Vlogs khi được cộng đồng mạng hỏi rằng "Cô bị ép đúng không? Hãy ra tín hiệu đi", bà đã nhìn vào camera và liên tục nói "ét ô ét" một cách không cảm xúc

Ví dụ

Trông bạn dạo này tiều tụy quá, ra tín hiệu ét ô ét đi

Rén

Định nghĩa

Sợ sệt, lo lắng, không dám làm một điều gì đó

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ một nữ sinh nói chuyện với giọng điệu thách thức 4 học sinh khác theo kiểu, "rén rồi thì nói đi cưng"

Ví dụ

Bạn rén à?

Dép lào

Định nghĩa

Ứng dụng nhắn tin Zalo

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc lách các hạn chế từ ngữ ở các mạng xã hội khác

Ví dụ

Sop ơi cho em xin số dép lào

Elm

Định nghĩa

Phiên bản đáng yêu hơn của đại từ nhân xưng "em"

Nguồn gốc

Trở nên nổi tiếng khi hiện tượng mạng Salim đăng tải các đoạn video ngắn về việc chồng cô gọi mình là "elm" Cụm từ đã đoạt giải Cụm từ lóng của năm của WeChoice Awards 2023

Ví dụ

Anh, mua cho elm cái này ik

Phở bò

Định nghĩa

Mạng xã hội Facebook

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc lách các hạn chế từ ngữ ở các mạng xã hội khác

Ví dụ

Sop ơi cho em xin phở bò

Sọp pe

Định nghĩa

Sàn thương mại điện từ Shopee

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ việc lách các hạn chế từ ngữ ở các mạng xã hội khác

Ví dụ

Sop ơi em qua sọp pe mua hàng nhé

Gét gô

Định nghĩa

Đi thôi, bắt đầu thôi

Nguồn gốc

Đọc lái từ cụm từ tiếng Anh "Let's go" Bắt nguồn từ việc một TikToker có tên Tới Trời Thần khi phát âm sai cụm từ "Let's go" thành "Gét gô" khi thực hiện thử thách 6 ngày 6 đêm dưới bãi sình

Ví dụ

Thử thách sáu ngày sáu đêm không nhậu nhẹt, không đi chơi lễ, gét gô!

Cơm chó

Định nghĩa

Những hành động thân mật, ngọt ngào của các cặp đôi ở nơi công cộng hoặc trước những người độc thân

Nguồn gốc

Xuất phát từ việc ẩn dụ hình ảnh con chó phải ngồi im nhìn chủ ăn cơm tương tự như việc người độc thân phải thấy người đã có chủ có những hành động thân mật

Ví dụ

Tối nay đi dạo công viên không mày? Chỗ khác đi, tao ăn cẩu lương quá đủ rồi

Mãi mận, mãi keo

Định nghĩa

Miêu tả sự gắn kết bền chặt không thể tách rời, thường dùng cho tình chị em hay tình bạn

Ví dụ

Chúc chị em mình cứ mãi mận, mãi keo như này nha

Hồng Hài Nhi

Định nghĩa

Ám chỉ chàng trai nhỏ tuổi hơn trong một mối quan hệ tình cảm

Nguồn gốc

Trào lưu được cho là xuất phát từ mạng xã hội Trung Quốc với tên gọi "thợ săn Hồng Hài Nhi" và sau đó trở nên phổ biến ở Việt Nam

Ghi bàn

Định nghĩa

Flex trong tình huống phù hợp, thường sau khi nhận kiến tạo

Nguồn gốc

Ghi bàn trong bóng đá là hành động đưa quả bóng qua vạch gôn đối phương

Ví dụ

Bạn kiến tạo đẹp keng, đến lượt tôi ghi bàn

Ăn nói xà lơ

Định nghĩa

Nói linh tinh, xàm xí, không đúng sự thật

Nguồn gốc

Đọc lái của cụm từ "sai lơ", một từ ngữ địa phương Xuất hiện trong một đoạn clip livestream bán hàng trên TikTok khi bé gái - con của người mẹ bán hàng - đã bất ngờ thốt lên một vài từ ngữ bất thường rồi ngay lập tức người mẹ phản hồi bằng câu "Ăn nói xà lơ! Sao con nói dị!?"

Ví dụ

Tui nghe nói bà với thằng Hiếu đang mập mờ phải hông? Ăn nói xà lơ, làm gì có chuyện đó!

G9

Định nghĩa

Chúc ngủ ngon

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ Good Night trong tiếng Anh, ký tự G viết tắt của Good, ký tự 9 đọc là Nine, gần giống với Night

Ví dụ

Chúc elm ngủ ngon mơ đẹp nha! G9 anh

Ngưu Ma Vương

Định nghĩa

Ám chỉ người đàn ông lớn tuổi hơn trong một mối quan hệ tình cảm

Nguồn gốc

Trào lưu được cho là xuất phát từ mạng xã hội Trung Quốc với tên gọi và sau đó trở nên phổ biến ở Việt Nam

Lò vi sóng

Định nghĩa

Hành động chia tay rồi yêu lại ở các cặp đôi đang yêu

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ hành động cho thực phẩm vào lò vi sóng để làm nóng là "quay lại", đồng âm với từ "quay lại" với người yêu cũ

Ví dụ

Ê biết tin gì chưa, Vân Anh nó vừa lò vi sóng đấy! Ui, tin chuẩn chưa để đi đồn?

Tiểu tam

Định nghĩa

Người thứ ba chen chân vào chuyện tình cảm của người khác

Ví dụ

Dạo này người yêu tao lạnh lùng quá, không biết có tiểu tam nào không

Bé ba

Định nghĩa

Người thứ ba chen chân vào chuyện tình cảm của người khác

Ví dụ

Dạo này người yêu tao lạnh lùng quá, không biết có bé ba nào không

Cà nhính

Định nghĩa

Thích thú, hào hứng Ở miền Tây, cà nhính còn được dùng với ý nghĩa từ từ, chút chút

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ một đoạn livestream của ca sĩ Miko Lan Trinh và bạn trai khi cùng ăn lẩu, nữ ca sĩ đã liên tục nói "cà nhính, cà nhính" trong lúc cầm dĩa thức ăn với biểu cảm thích thú

Ví dụ

Ui nhìn đồ ăn ở đây nè, cà nhính cà nhính!

Tiểu Tiên Nữ

Định nghĩa

Ám chỉ cô gái trẻ tuổi hơn trong một mối quan hệ tình cảm

Nguồn gốc

Trào lưu được cho là xuất phát từ mạng xã hội Trung Quốc với tên gọi và sau đó trở nên phổ biến ở Việt Nam

Tu ét đây

Định nghĩa

Người thứ ba chen chân vào chuyện tình cảm của người khác

Nguồn gốc

Bắt nguồn từ một video của 1977 Vlogs

Ví dụ

Dạo này người yêu tao lạnh lùng quá, không biết có tu ét đây nào không

Nhị Lang Thần

Định nghĩa

Ám chỉ người bằng tuổi trong một mối quan hệ tình cảm

Nguồn gốc

Trào lưu được cho là xuất phát từ mạng xã hội Trung Quốc với tên gọi và sau đó trở nên phổ biến ở Việt Nam

1 Chubin

Định nghĩa

10 triệu đồng

Nguồn gốc

Ca sĩ Chubin bị dính vào bê bối chu cấp 10 triệu với bạn gái, cộng đồng mạng Việt Nam truyền tai nhau đơn vị tiền tệ với tỉ giá 1 Chubin tương đương 10 triệu đồng

Ví dụ

Dạo này tao nghèo quá cho mượn 1 Chubin đi mày ơi